Bảng Giá Vàng Hôm Nay Đầy Đủ Toàn Quốc

Bảng giá vàng hôm nay đầy đủ các thương hiệu và khu vực trên toàn quốc, cập nhật tự động mỗi 15 phút, đơn vị VNĐ/lượng.

Giá Vàng Hôm Nay Trên Toàn Quốc

🕒 Cập nhật lúc: 2026-10-15 20:15:02 • Đơn vị: VNĐ/lượng

Giá Vàng Miếng SJC

Khu vựcThương hiệuMua vàoBán ra
TP. Hồ Chí MinhSJC140,300,000143,300,000
PNJ140,300,000143,300,000
DOJI140,300,000143,300,000
Mi Hồng141,500,000143,000,000
Ngọc Thẩm138,500,000142,000,000
Miền BắcSJC140,300,000143,300,000
Hạ LongSJC140,300,000143,300,000
Hải PhòngSJC140,300,000143,300,000
Miền TrungSJC140,300,000143,300,000
HuếSJC140,300,000143,300,000
Quảng NgãiSJC140,300,000143,300,000
Nha TrangSJC140,300,000143,300,000
Biên HòaSJC140,300,000143,300,000
Miền TâySJC140,300,000143,300,000
Ngọc Thẩm138,500,000142,000,000
Bạc LiêuSJC140,300,000143,300,000
Cà MauSJC140,300,000143,300,000
Hà NộiPNJ140,300,000143,300,000
DOJI140,300,000143,300,000
Bảo Tín Minh Châu138,200,000143,300,000
Bảo Tín Mạnh Hải140,300,000143,300,000
Phú Quý139,800,000143,300,000
Đà NẵngPNJ140,300,000143,300,000
DOJI140,300,000143,300,000
Miền TâyPNJ140,300,000143,300,000
Tây NguyênPNJ140,300,000143,300,000
Đông Nam BộPNJ140,300,000143,300,000
Ngọc Thẩm138,500,000142,000,000
Bắc NinhBảo Tín Mạnh Hải140,300,000143,300,000
Hải DươngBảo Tín Mạnh Hải140,300,000143,300,000
Bến TreMi Hồng141,500,000143,000,000
Tiền GiangMi Hồng141,500,000143,000,000
Mỹ ThoNgọc Thẩm138,500,000142,000,000
Vĩnh LongNgọc Thẩm138,500,000142,000,000
Long XuyênNgọc Thẩm138,500,000142,000,000
Cần ThơNgọc Thẩm138,500,000142,000,000
Sa ĐécNgọc Thẩm138,500,000142,000,000
Trà VinhNgọc Thẩm138,500,000142,000,000
Tân AnNgọc Thẩm138,500,000142,000,000

Giá Vàng Nhẫn 9999

Khu vựcThương hiệuMua vàoBán ra
TP. Hồ Chí MinhSJC139,800,000142,800,000
PNJ139,800,000142,800,000
DOJI139,000,000143,000,000
Mi Hồng141,500,000143,000,000
Ngọc Thẩm132,000,000135,500,000
Phú Quý139,800,000142,800,000
Miền BắcSJC139,800,000142,800,000
Hạ LongSJC139,800,000142,800,000
Hải PhòngSJC139,800,000142,800,000
Miền TrungSJC139,800,000142,800,000
HuếSJC139,800,000142,800,000
Quảng NgãiSJC139,800,000142,800,000
Nha TrangSJC139,800,000142,800,000
Biên HòaSJC139,800,000142,800,000
Miền TâySJC139,800,000142,800,000
Ngọc Thẩm132,000,000135,500,000
Bạc LiêuSJC139,800,000142,800,000
Cà MauSJC139,800,000142,800,000
Hà NộiPNJ139,800,000142,800,000
DOJI139,000,000143,000,000
Bảo Tín Minh Châu138,200,000142,200,000
Bảo Tín Mạnh Hải139,000,000143,000,000
Phú Quý139,800,000142,800,000
Đà NẵngPNJ139,800,000142,800,000
DOJI139,000,000143,000,000
Miền TâyPNJ139,800,000142,800,000
Tây NguyênPNJ139,800,000142,800,000
Đông Nam BộPNJ139,800,000142,800,000
Ngọc Thẩm132,000,000135,500,000
Giá vàng nguyên liệu mua ngoàiPNJ139,800,000142,800,000
Bắc NinhBảo Tín Mạnh Hải139,000,000143,000,000
Hải DươngBảo Tín Mạnh Hải139,000,000143,000,000
Bến TreMi Hồng141,500,000143,000,000
Tiền GiangMi Hồng141,500,000143,000,000
Mỹ ThoNgọc Thẩm132,000,000135,500,000
Vĩnh LongNgọc Thẩm132,000,000135,500,000
Long XuyênNgọc Thẩm132,000,000135,500,000
Cần ThơNgọc Thẩm132,000,000135,500,000
Sa ĐécNgọc Thẩm132,000,000135,500,000
Trà VinhNgọc Thẩm132,000,000135,500,000
Tân AnNgọc Thẩm132,000,000135,500,000

Biểu Đồ Giá Vàng Miếng SJC

Xem dữ liệu biểu đồ dạng bảng
Thời gianGiá bán (VNĐ/lượng)
15/10 17:30143,300,000
15/10 17:45143,300,000
15/10 18:00143,300,000
15/10 18:15143,300,000
15/10 18:30143,300,000
15/10 18:45143,300,000
15/10 19:00143,300,000
15/10 19:15143,300,000
15/10 19:30143,300,000
15/10 19:45143,300,000
15/10 20:00143,300,000
15/10 20:15143,300,000

Giá Vàng Biểu Đồ Giá Vàng — Chart Giá Vàng SJC Trực Tuyến

Biểu đồ giá vàng SJC, DOJI, PNJ cập nhật liên tục, theo dõi xu hướng giá vàng. Bảng giá vàng SJC, PNJ, DOJI và các thương hiệu lớn được tổng hợp định kỳ từ thị trường trong nước. Thời điểm cập nhật hiển thị trên trang giúp bạn nhận biết độ mới của dữ liệu trước khi giao dịch.

Câu hỏi thường gặp về giá vàng

Giá vàng hôm nay bao nhiêu một lượng?

Giá vàng miếng SJC tham khảo hiển thị trong bảng phía trên, đơn vị VNĐ/lượng. Hãy xem thời điểm cập nhật trước khi sử dụng.

Giá vàng trong nước và thế giới chênh nhau bao nhiêu?

Mức chênh thay đổi theo XAU/USD, tỷ giá, cung cầu và sản phẩm. Cần quy đổi bằng dữ liệu cùng thời điểm để có con số tham khảo phù hợp.

Nên so sánh vàng miếng và vàng nhẫn thế nào?

Hãy so đúng hàm lượng, quy cách và thương hiệu; đồng thời xem spread mua-bán, giấy tờ và chính sách thu mua lại thay vì chỉ nhìn một mức giá.

Bảng giá vàng trên trang cập nhật lúc nào?

Lịch làm mới dự kiến là 15 phút; thời điểm cập nhật thực tế gần nhất hiển thị ngay dưới tiêu đề.

Lưu ý khi tham khảo giá vàng

Giá vàng thay đổi liên tục trong ngày theo giá thế giới và tỷ giá. Hãy xem giá ngay trước khi giao dịch và ưu tiên mua bán tại các thương hiệu uy tín.

Câu hỏi thường gặp

Bảng giá cập nhật bao lâu một lần?

Dữ liệu được cào tự động mỗi 15 phút theo giá thị trường.

Số liệu có phải lời khuyên đầu tư?

Không, thông tin chỉ mang tính tham khảo, quyết định đầu tư là của bạn.

Lên đầu trang
nạp tiền on68