Giá vàng SJC hôm nay 17/09/2026 tại TP. Hồ Chí Minh: mua vào 142,800,000 đ, bán ra 145,800,000 đ/lượng, giảm 700,000 đ so với hôm qua. Cập nhật 2026-09-17 18:30:03.
Giá Vàng Miếng SJC
| Khu vực | Thương hiệu | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|---|
| TP. Hồ Chí Minh | SJC | 142,800,000 | 145,800,000 |
| PNJ | 142,800,000 | 145,800,000 | |
| DOJI | 142,800,000 | 145,800,000 | |
| Mi Hồng | 144,000,000 | 145,500,000 | |
| Ngọc Thẩm | 141,000,000 | 144,500,000 | |
| Miền Bắc | SJC | 142,800,000 | 145,800,000 |
| Hạ Long | SJC | 142,800,000 | 145,800,000 |
| Hải Phòng | SJC | 142,800,000 | 145,800,000 |
| Miền Trung | SJC | 142,800,000 | 145,800,000 |
| Huế | SJC | 142,800,000 | 145,800,000 |
| Quảng Ngãi | SJC | 142,800,000 | 145,800,000 |
| Nha Trang | SJC | 142,800,000 | 145,800,000 |
| Biên Hòa | SJC | 142,800,000 | 145,800,000 |
| Miền Tây | SJC | 142,800,000 | 145,800,000 |
| Ngọc Thẩm | 141,000,000 | 144,500,000 | |
| Bạc Liêu | SJC | 142,800,000 | 145,800,000 |
| Cà Mau | SJC | 142,800,000 | 145,800,000 |
| Hà Nội | PNJ | 142,800,000 | 145,800,000 |
| DOJI | 142,800,000 | 145,800,000 | |
| Bảo Tín Minh Châu | 142,700,000 | 145,800,000 | |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 142,800,000 | 145,800,000 | |
| Phú Quý | 142,800,000 | 145,800,000 | |
| Đà Nẵng | PNJ | 142,800,000 | 145,800,000 |
| DOJI | 142,800,000 | 145,800,000 | |
| Miền Tây | PNJ | 142,800,000 | 145,800,000 |
| Tây Nguyên | PNJ | 142,800,000 | 145,800,000 |
| Đông Nam Bộ | PNJ | 142,800,000 | 145,800,000 |
| Ngọc Thẩm | 141,000,000 | 144,500,000 | |
| Bắc Ninh | Bảo Tín Mạnh Hải | 142,800,000 | 145,800,000 |
| Hải Dương | Bảo Tín Mạnh Hải | 142,800,000 | 145,800,000 |
| Bến Tre | Mi Hồng | 144,000,000 | 145,500,000 |
| Tiền Giang | Mi Hồng | 144,000,000 | 145,500,000 |
| Mỹ Tho | Ngọc Thẩm | 141,000,000 | 144,500,000 |
| Vĩnh Long | Ngọc Thẩm | 141,000,000 | 144,500,000 |
| Long Xuyên | Ngọc Thẩm | 141,000,000 | 144,500,000 |
| Cần Thơ | Ngọc Thẩm | 141,000,000 | 144,500,000 |
| Sa Đéc | Ngọc Thẩm | 141,000,000 | 144,500,000 |
| Trà Vinh | Ngọc Thẩm | 141,000,000 | 144,500,000 |
| Tân An | Ngọc Thẩm | 141,000,000 | 144,500,000 |
Giá Vàng Nhẫn 9999
| Khu vực | Thương hiệu | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|---|
| TP. Hồ Chí Minh | SJC | 142,300,000 | 145,300,000 |
| PNJ | 142,800,000 | 145,800,000 | |
| DOJI | 142,500,000 | 146,500,000 | |
| Mi Hồng | 144,000,000 | 145,500,000 | |
| Ngọc Thẩm | 134,000,000 | 138,000,000 | |
| Phú Quý | 142,800,000 | 146,200,000 | |
| Miền Bắc | SJC | 142,300,000 | 145,300,000 |
| Hạ Long | SJC | 142,300,000 | 145,300,000 |
| Hải Phòng | SJC | 142,300,000 | 145,300,000 |
| Miền Trung | SJC | 142,300,000 | 145,300,000 |
| Huế | SJC | 142,300,000 | 145,300,000 |
| Quảng Ngãi | SJC | 142,300,000 | 145,300,000 |
| Nha Trang | SJC | 142,300,000 | 145,300,000 |
| Biên Hòa | SJC | 142,300,000 | 145,300,000 |
| Miền Tây | SJC | 142,300,000 | 145,300,000 |
| Ngọc Thẩm | 134,000,000 | 138,000,000 | |
| Bạc Liêu | SJC | 142,300,000 | 145,300,000 |
| Cà Mau | SJC | 142,300,000 | 145,300,000 |
| Hà Nội | PNJ | 142,800,000 | 145,800,000 |
| DOJI | 142,500,000 | 146,500,000 | |
| Bảo Tín Minh Châu | 142,700,000 | 146,700,000 | |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 143,700,000 | 147,700,000 | |
| Phú Quý | 142,800,000 | 146,200,000 | |
| Đà Nẵng | PNJ | 142,800,000 | 145,800,000 |
| DOJI | 142,500,000 | 146,500,000 | |
| Miền Tây | PNJ | 142,800,000 | 145,800,000 |
| Tây Nguyên | PNJ | 142,800,000 | 145,800,000 |
| Đông Nam Bộ | PNJ | 142,800,000 | 145,800,000 |
| Ngọc Thẩm | 134,000,000 | 138,000,000 | |
| Giá vàng nguyên liệu mua ngoài | PNJ | 142,800,000 | 145,800,000 |
| Bắc Ninh | Bảo Tín Mạnh Hải | 143,700,000 | 147,700,000 |
| Hải Dương | Bảo Tín Mạnh Hải | 143,700,000 | 147,700,000 |
| Bến Tre | Mi Hồng | 144,000,000 | 145,500,000 |
| Tiền Giang | Mi Hồng | 144,000,000 | 145,500,000 |
| Mỹ Tho | Ngọc Thẩm | 134,000,000 | 138,000,000 |
| Vĩnh Long | Ngọc Thẩm | 134,000,000 | 138,000,000 |
| Long Xuyên | Ngọc Thẩm | 134,000,000 | 138,000,000 |
| Cần Thơ | Ngọc Thẩm | 134,000,000 | 138,000,000 |
| Sa Đéc | Ngọc Thẩm | 134,000,000 | 138,000,000 |
| Trà Vinh | Ngọc Thẩm | 134,000,000 | 138,000,000 |
| Tân An | Ngọc Thẩm | 134,000,000 | 138,000,000 |
Biểu Đồ Giá Vàng Miếng SJC
Xem dữ liệu biểu đồ dạng bảng
| Thời gian | Giá bán (VNĐ/lượng) |
|---|---|
| 17/09 15:45 | 145,800,000 |
| 17/09 16:00 | 145,800,000 |
| 17/09 16:15 | 145,800,000 |
| 17/09 16:30 | 145,800,000 |
| 17/09 16:45 | 145,800,000 |
| 17/09 17:00 | 145,800,000 |
| 17/09 17:15 | 145,800,000 |
| 17/09 17:30 | 145,800,000 |
| 17/09 17:45 | 145,800,000 |
| 17/09 18:00 | 145,800,000 |
| 17/09 18:15 | 145,800,000 |
| 17/09 18:30 | 145,800,000 |
Biểu đồ và điểm hòa vốn
Xem dữ liệu lịch sử thực đã lưu, spread mua–bán và mức giá cần thiết để hòa vốn.
Mở Biểu ĐồĐọc biểu đồ giá vàng: xu hướng, lịch sử và spread mua–bán
Biểu đồ có ích khi người đọc biết dữ liệu đại diện cho sản phẩm nào, đơn vị gì và được ghi nhận vào thời điểm nào. Một đường giá đi lên không tự động có nghĩa là nên mua; nó chỉ mô tả những điểm đã quan sát. Muốn đánh giá đầy đủ hơn, cần xem cả khoảng thời gian, biến động và chênh lệch mua–bán.
Chọn khung thời gian phù hợp
Khung ngắn giúp nhìn nhịp thay đổi gần đây nhưng dễ bị nhiễu. Khung dài cho bối cảnh tốt hơn, song có thể che khuất biến động mới. Hãy bắt đầu bằng việc xác định câu hỏi: kiểm tra mức giá hiện tại, so với vài tuần trước hay nghiên cứu một chu kỳ dài. Bài cách đọc biểu đồ giá vàng 1 năm, 5 năm và 10 năm giải thích sự khác biệt giữa các góc nhìn này.
Không nên nối các khoảng trống bằng giả định. Nếu lịch sử chưa đủ mẫu, bảng thời gian–giá đáng tin cậy hơn một đường biểu diễn được kéo dài nhân tạo. Biểu đồ giá vàng lịch sử và công cụ spread hiển thị dữ liệu đã lưu cùng phần tính hòa vốn để người đọc kiểm tra đầu vào.
Spread và điểm hòa vốn
Spread là giá bán ra trừ giá mua vào của cùng sản phẩm tại cùng thời điểm. Người mua trả theo giá bán; nếu bán lại ngay thường được tính theo giá mua. Do đó, giá mua vào phải tăng đủ để bù khoảng chênh ban đầu trước khi xét phí, hao hụt hoặc điều kiện thu mua. Spread hẹp hơn có thể giảm khoảng cách hòa vốn, nhưng không thay thế việc kiểm tra thương hiệu, hàm lượng và quy cách.
Khi so nhiều dòng, không trộn vàng nhẫn với vàng miếng hoặc hai khu vực có điều kiện khác nhau. Hãy ghi lại cả hai phía mua–bán, thay vì chỉ chọn một mức giá thuận mắt.
Nhận diện xu hướng mà không biến chỉ báo thành dự báo
Đường trung bình có thể làm mượt nhiễu, trendline giúp mô tả hướng và nến cho thấy quan hệ mở–đóng trong từng kỳ. Chúng là cách tổ chức dữ liệu, không phải lời đảm bảo về mức tiếp theo. Đọc thêm về đường trung bình động MA, biểu đồ nến giá vàng và đường xu hướng trên biểu đồ trước khi kết hợp nhiều tín hiệu. Nếu các khung thời gian cho kết luận trái nhau, nên mô tả sự khác biệt thay vì ép chúng thành một dự báo duy nhất.
Giá Vàng Biểu Đồ Giá Vàng — Chart Giá Vàng SJC Trực Tuyến
Biểu đồ giá vàng SJC, DOJI, PNJ cập nhật liên tục, theo dõi xu hướng giá vàng. Bảng giá vàng SJC, PNJ, DOJI và các thương hiệu lớn được tổng hợp định kỳ từ thị trường trong nước. Thời điểm cập nhật hiển thị trên trang giúp bạn nhận biết độ mới của dữ liệu trước khi giao dịch.
Câu hỏi thường gặp về giá vàng
Giá vàng hôm nay bao nhiêu một lượng?
Giá vàng miếng SJC tham khảo hiển thị trong bảng phía trên, đơn vị VNĐ/lượng. Hãy xem thời điểm cập nhật trước khi sử dụng.
Giá vàng trong nước và thế giới chênh nhau bao nhiêu?
Mức chênh thay đổi theo XAU/USD, tỷ giá, cung cầu và sản phẩm. Cần quy đổi bằng dữ liệu cùng thời điểm để có con số tham khảo phù hợp.
Nên so sánh vàng miếng và vàng nhẫn thế nào?
Hãy so đúng hàm lượng, quy cách và thương hiệu; đồng thời xem spread mua-bán, giấy tờ và chính sách thu mua lại thay vì chỉ nhìn một mức giá.
Bảng giá vàng trên trang cập nhật lúc nào?
Lịch làm mới dự kiến là 15 phút; thời điểm cập nhật thực tế gần nhất hiển thị ngay dưới tiêu đề.